Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
popularity




popularity
[,pɔpju'lærəti]
danh từ
tính đại chúng; tính phổ biến
The popularity of football
Tính phổ biến của môn bóng đá
tính chất hoặc tình trạng được nhiều người yêu mến hoặc khâm phục
To win/gain/enjoy the popularity of the voters
Được cử tri mến mộ; được lòng cử tri
His popularity among working people remains as trong as ever
Lòng yêu mến của nhân dân lao động đối với ông ấy vẫn mạnh mẽ như ngày nào
Their books grow in popularity
Sách của họ ngày càng được công chúng yêu thích hơn


/,pɔpju'læriti/

danh từ
tính đại chúng
tính phổ biến
the popularity of table tennis tính phổ biến của môn bóng đá
sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
to win popularity được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến

Related search result for "popularity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.