Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
polarity




polarity
[pə'lærəti]
danh từ
(vật lý) tính có cực; chiều phân cực
the polarity of a magnet
tính phân cực của thanh nam châm
(+ between A and B) sự khác biệt; tính hoàn toàn đối nhau (người, vật về hoàn cảnh, tính cách..)
(nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng



đối cực
đs; (vật lí) cực tính
(hình học) cực tương ứng cực, sự tương quan cực

/pou'læriti/

danh từ
(vật lý) tính có cực; chiều phân cực
tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau
(nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "polarity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.