Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perforate




perforate
['pə:fəreit]
ngoại động từ
đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng
perforate the cover to let air in
đục cái nắp cho không khí lọt vào
a perforate ulcer
một chỗ loét bị dò
đục, răng cưa (giấy, tem..)
nội động từ
(+ into, through) xuyên vào, xuyên qua



đục lỗ

/'pə:fəreit/

ngoại động từ
khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng
xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé)

nội động từ
( into, through) xuyên vào, xuyên qua

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perforate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.