Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paragon




paragon
['pærəgən]
danh từ
mẫu mực; tuyệt phẩm
paragon of virture
một người mẫu mực về đạo đức
người hoàn hảo
viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara)
ngoại động từ
(thơ ca) (+ with) so sánh (với)


/'pærəgən/

danh từ
mẫu mực; tuyệt phẩm
paragon of virture mẫu mực về đạo đức
viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara)

ngoại động từ
(thơ ca) ( with) so sánh (với)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paragon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.