Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
out of pocket




out+of+pocket

[out of pocket]
saying && slang
expense paid from personal funds
Larry is out of pocket for the team lunch at McDonald's.


/'autəv'pɔkit/

phó từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thiếu tiền, túng tiền
không lãi, lỗ vốn

Related search result for "out of pocket"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.