Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
out-of-pocket




out-of-pocket
['autəv'pɔkit]
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt
không có vốn, không có của


/'autəv'pɔkit/

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt
không có vốn, không có của

Related search result for "out-of-pocket"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.