Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
non-appearance




non-appearance
[,nɔn ə'piərəns]
danh từ
(pháp lý) sự vắng mặt tại phiên toà


/'nɔnə'piərəns/

danh từ
(pháp lý) sự vắng mặt (trong phiên toà)

Related search result for "non-appearance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.