Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monster





monster


monster

Monsters are scary and make-believe.

['mɔnstə]
danh từ
quái vật, yêu quái
con vật khổng lồ (như) giống voi khổng lồ thời tiền sử
(nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc
a monster of cruelty
một người vô cùng tàn bạo, một con quỷ độc ác
quái thai
tính từ
to lớn, khổng lồ
a monster ship
một chiếc tàu khổng lồ


/'mɔnstə/

danh từ
quái vật, yêu quái
con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử)
(nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc
a monster of cruelty một người vô cùng tàn bạo, một con quỷ độc ác
quái thai

tính từ
to lớn, khổng lồ
a monster ship một chiếc tàu khổng l

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.