Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mastery




mastery
['mɑ:stəri]
danh từ
(mastery over somebody / something) sự điều khiển; quyền làm chủ; ưu thế
which side will get the mastery?
bên nào sẽ giành được quyền kiểm soát?
to gain mastery over an opponent
thắng thế (một đối thủ)
(mastery of something) sự tinh thông, sự nắm vững, sự thành thạo
to demonstrate a mastery of Arabic
tỏ ra tinh thông tiếng A Rập
she showed complete mastery in her handling of the discussion
bà ta tỏ ra rất thành thạo trong việc điều khiển cuộc thảo luận


/'mɑ:stəri/

danh từ
quyền lực, quyền làm chủ
ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
to get (gain, obtain) the mastery of hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mastery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.