Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interne




interne
['intə:n]
Cách viết khác:
intern
['intə:n]
danh từ
bác sĩ trẻ đang hoàn thành khoá đào tạo của mình bằng cách sống nội trú trong bệnh viện và làm trợ lý cho thầy thuốc hoặc làm người phụ mổ ở đó; bác sĩ thực tập nội trú


/in'tə:n/

danh từ ((cũng) intern)
học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú
giáo sinh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "interne"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.