Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
induction





induction
[in'dʌk∫n]
danh từ
sự làm lễ nhậm chức (cho ai)
sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)
sự giới thiệu (vào một tổ chức)
(tôn giáo) sự bổ nhiệm
phương pháp quy nạp
by induction
lý luận bằng phương pháp quy nạp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội
(điện học) sự cảm ứng; cảm ứng
nuclear induction
cảm ứng hạt nhân
(y học) sự cho uống thuốc để kích thích đẻ



(logic học) phép quy nạp; (vật lí) sự cảm ứng i. by simple enumeration

/in'dʌkʃn/

danh từ
sự làm lễ nhậm chức (cho ai)
sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)
sự giới thiệu (vào một tổ chức)
(tôn giáo) sự bổ nhiệm
phương pháp quy nạp
by induction lý luận bằng phương pháp quy nạp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội
(điện học) sự cảm ứng; cảm ứng
nuclear induction cảm ứng hạt nhân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "induction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.