Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inductance




inductance
[in'dʌktəns]
danh từ
(điện học) tính tự cảm; độ tự cảm



(vật lí) [tính, độ] tụ cảm
mutual i. (vật lí) hệ số tự cảm

/in'dʌktəns/

danh từ, (điện học)
tính tự cảm
độ tự cảm

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.