Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inductor




inductor
[in'dʌktə]
danh từ
người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)
(điện học) phần cảm điện


/in'dʌktə/

danh từ
người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)
(điện học) phần cảm điện

Related search result for "inductor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.