Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inanimateness




inanimateness
[in'ænimitnis]
danh từ
tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác
tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động


/in'ænimitnis/

danh từ
tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác
tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inanimateness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.