Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gusher




gusher
['gʌ∫ə]
danh từ
giếng dầu phun
(thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm


/'gʌʃə/

danh từ
giếng dầu phun
(thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm

Related search result for "gusher"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.