Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glove





glove


glove

We wear gloves to protect our hands.

[glʌv]
danh từ
bao tay, tất tay, găng
to be hand in glove with
rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với
to take off the gloves to someone
tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai
to fit like a glove
vừa như in, vừa khít
to take up the glove
nhận lời thách thức
to throw down the glove
thách thức
an iron fist/hand in a velvet glove
xem hand
ngoại động từ
mang bao tay vào, đeo găng vào


/glʌv/

danh từ
bao tay, tất tay, găng !to be hand in (and) glove with
rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với !to take off the gloves to someone; to hands someone without gloves
tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai !to fit like a glove
vừa như in !to take up the glove
nhận lời thách thức !to throw down the glove
thách thức

ngoại động từ
mang bao tay vào, đeo găng vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.