Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glimmer





glimmer
['glimə]
danh từ
tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
a glimmer of hope
tia hy vọng yếu ớt
ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ
nội động từ
le lói; chập chờn (ánh đèn...)
to go glimmering
tiêu tan (hy vong, kế hoạch...)


/'glimə/

danh từ
tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
a glimmer of hope tia hy vọng yếu ớt
ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì)

nội động từ
le lói; chập chờn (ánh đèn...) !to go glimmering
tiêu tan (hy vong, kế hoạch...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glimmer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.