Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gastronome




gastronome
['gæstrənoum]
Cách viết khác:
gastronomer
[gæs'trɔnəmə]
gastronomist
[gæs'trɔnəmist]
danh từ
người sành ăn


/'gæstrənoum/ (gastronomer) /gæs'trɔnəmə/ (gastronomist) /gæs'trɔnəmist/

danh từ
người sành ăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gastronome"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.