Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gammy


/'gæmi/

tính từ (từ lóng) ((cũng) game)

như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ

    a gammy little fellow một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ

    to die gammy chết anh dũng

có nghị lực

    to be gammy for anything có nghị lực làm bất cứ cái gì


Related search result for "gammy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.