Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foist


/fɔist/

ngoại động từ

lén lút đưa vào; gian lận lồng vào

    to foist a clause into a contract gian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo

( on) gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...)

    to foist something false on (upon) someone đánh tráo cái gì giả cho ai


Related search result for "foist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.