Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
estimation




estimation
[,esti'mei∫n]
danh từ
sự đánh giá; sự ước lượng
sự kính mến, sự quý trọng
to hold someone in estimation
kính mến ai, quý trọng ai



(Tech) ước lượng, ước tính


ước lượng, sự đánh giá
e. of error sự đánh giá sai số
e. of the order sư đánh giá bậc (sai số)
efficiency e. (thống kê) sự ước lượng hữu hiệu
error e. sự đánh giá sai số
interval e. (thống kê) sự ước lượng khoảng
point e. (toán kinh tế) sự ước lượng điểm
sequetial e. sự ước lượng liên tiếp
simultaneous e.(thống kê) sự ước lượng đồng thời

/,esti'meiʃn/

danh từ
sự đánh giá; sự ước lượng
sự kính mến, sự quý trọng
to hold someone in estimation kính mến ai, quý trọng ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "estimation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.