Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discretion




discretion
[dis'kre∫n]
danh từ
sự tự do làm theo ý mình
don't keep asking me what to do; use your own discretion
đừng hỏi tôi mãi phải làm gì; anh hãy tự mình quyết định lấy
at somebody's discretion
theo ý muốn của ai
a supplementary grant may be awarded at the discretion of the committee
theo ý của ủy ban, có thể cấp thêm một khoản tài trợ nữa
sự thận trọng; sự suy xét chín chắn
To act with discretion
hành động một cách thận trọng
This is a secret, but I know I can count on your discretion
Đây là một điều bí mật, nhưng tôi biết rằng tôi có thể tin vào tính thận trọng của anh
years of discretion; age of discretion
tuổi lớn khôn, tuổi biết suy xét (ở Anh 14 tuổi)
discretion is the better part of valour
liều lĩnh đúng chỗ thì mới đáng liều lĩnh


/dis'kreʃn/

danh từ
sự tự do làm theo ý mình
at discretion tuỳ ý, mặc ý, không điều kiện
to surrender at discretion đầu hàng không điều kiện
at the discretion of... theo ý muốn của...
sự thận trọng
to act with discretion hành động thận trọng
sự suy xét khôn ngoan
years of discretion; age of discretion tuổi khôn, tuổi biết suy nghĩ rồi (ở Anh 14 tuổi) !discrestion is the better part of valour
(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discretion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.