Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dim-out




dim-out
['dimaut]
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
(phòng không) sự tắt đèn, sự che kín ánh đèn
tình trạng tối mò


/'dimaut/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
sự tắt đèn, sự che kín ánh đèn (phòng không)
tình trạng tối mò (vì tắt đèn phòng không)

Related search result for "dim-out"
  • Words pronounced/spelled similarly to "dim-out"
    dim-out dimwit

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.