Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devotee




devotee
[,devou'ti:]
danh từ
người mộ đạo, người sùng đạo
người hâm mộ; người say mê
a devotee of sports/music/crime fiction
người hâm mộ thể thao/âm nhạc/tiểu thuyết hình sự


/,devou'ti:/

danh từ
người mộ đạo, người sùng đạo
a devotee to Buddhism người sùng đạo Phật
người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê
a devotee to sports người hâm mộ thể thao
a devotee to music người say mê âm nhạc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "devotee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.