Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corked




corked
['kɔ:kt]
tính từ
có mùi nút chai (rượu)
đóng bằng nút chai
bôi đen bằng than bần

[corked]
saying && slang
intoxicated, drunk, plastered, sloshed
Grant got corked last night and walked home. He couldn't drive.


/'kɔ:kt/

tính từ
có mùi nút chai (rượu)
đóng bằng nút chai
bôi đen bằng than bần

Related search result for "corked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.