Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cracked




cracked
[krækt]
tính từ
rạn, nứt
a cracked cup
cái tách rạn
vỡ (tiếng nói)
(thông tục) gàn, dở hơi

[cracked]
saying && slang
crazy, nuts, wacko
He must be cracked. He mailed a letter to himself.


/krækt/

tính từ
rạn, nứt
a cracked cup cái tách rạn
vỡ (tiếng nói)
(thông tục) gàn, dở hơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cracked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.