Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conserve




conserve
[kən'sə:v]
danh từ, thường ở số nhiều
mứt có những miếng hoa quả lớn trong đó; mứt quả
ngoại động từ
giữ gìn; bảo tồn
to conserve one's health
giữ gìn sức khoẻ
new laws to conserve wildlife in the area
những đạo luật mới bảo tồn động vật hoang dã trong vùng
chế thành mứt


/kən'sə:v/

danh từ, (thường) số nhiều
mứt, mứt quả

ngoại động từ
giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
to conserve one's strength giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
chế thành mứt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conserve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.