Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
husband





husband


husband

A husband is a married man.

['hʌzbənd]
danh từ
người chồng
(từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
(từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng
husband and wife
đôi vợ chồng; cặp vợ chồng
to live together as husband and wife
sống với nhau như vợ chồng
ngoại động từ
dùng (cái gì) một cách dè xẻn và tiết kiệm; tiết kiệm
to husband one's strength, resources
tiết kiệm sức khoẻ, tài nguyên của mình


/'hʌzbənd/

danh từ
người chồng
(từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
(từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng

ngoại động từ
tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
to husband one's resources khéo sử dụng các tài nguyên của mình
(thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
(từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "husband"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.