Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cincture




cincture
['siηkt∫ə]
danh từ
dây lưng, thắt lưng, đai lưng
thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố)
(kiến trúc) đường viền (quanh cột)
ngoại động từ
thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai)
bao vây, vây quanh (một thành phố)


/'siɳktʃə/

danh từ
dây lưng, thắt lưng, đai lưng
thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố)
(kiến trúc) đường viền (quanh cột)

ngoại động từ
thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai)
bao vây, vây quanh (một thành phố)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cincture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.