Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
girdle





girdle
['gə:dl]
danh từ
(Ê-cốt) cái vỉ nướng bánh
thắt lưng
vòng đai, vành đai
a girdle of green fields round a town
vòng đai cánh đồng xanh xung quanh thành phố
(kỹ thuật) vòng, vòng kẹp
(giải phẫu) đai
shoulder (pectoral) girdle
đai vai
hip (pelvic) girdle
đai hông, đai chậu
khoanh bóc vỏ (quanh thân cây)
to be under somebody's girdle
bị ai xỏ mũi, bị ai chi phối, bị ai điều khiển
ngoại động từ
thắt lưng; bao quanh bằng vòng đai
ôm
to girdle somebody's waist
ôm ngang lưng ai
bóc một khoanh vỏ (quanh thân cây)


/'gə:dl/

danh từ
(Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh
thắt lưng
vòng đai
a girdle of green fields round a town vòng đai cánh đồng xanh xung quanh thành phố
(kỹ thuật) vòng, vòng kẹp
(giải phẫu) đai
shoulder (pectoral) girdle đai vai
hip (pelvic) girdle đai hông, đai chậu
khoanh bóc vỏ (quanh thân cây) !to be under somebody's girdle
bị ai xỏ mũi, bị ai chi phối, bị ai điều khiển

ngoại động từ
thắt lưng; bao quanh bằng vòng đai
ôm
to girdle somebody's waist ôm ngang lưng ai
bóc một khoanh vỏ (quanh thân cây)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "girdle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.