Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cheese





cheese


cheese

Cheese is a food made from milk.

[t∫i:z]
danh từ
phó mát, bánh phó mát
big cheese
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng
to get the cheese
nếm mùi thất bại
bị bịp
hard cheese
(thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn
nội động từ
trớ ra (trẻ con)
danh từ (thông tục)
the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
these cigars are the real cheese
xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
he thinks he is quite the cheese
nó cứ tưởng nó là bậc nhất
ngoại động từ
to cheese sb off with sth
làm cho ai chán ngán cái gì


/tʃi:z/

danh từ
phó mát, bánh phó mát
vật đóng bánh (như phó mát)
sữa trớ ra (trẻ con) !big cheese
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng !to get the cheese
nếm mùi thất bại
bị bịp !hard cheese
(thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn

nội động từ
trớ ra (trẻ con)

danh từ (thông tục)
the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
these cigars are the real cheese xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
he thinks he is quite the cheese nó cứ tưởng nó là (bậc) nhất

ngoại động từ (từ lóng)
cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!
thôi, ngừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cheese"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.