Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brine





brine
[brain]
danh từ
nước biển, nước mặn, nước muối
biển
(thơ ca) nước mắt
ngoại động từ
ngâm vào nước muối; muối (cái gì)


/brain/

danh từ
nước biển, nước mặn, nước muối
biển
(thơ ca) nước mắt

ngoại động từ
ngâm vào nước muối; muối (cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.