Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blunder




blunder
['blʌndə]
danh từ
điều sai lầm, ngớ ngẩn
nội động từ
(thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp
sai lầm, ngớ ngẩn
ngoại động từ
làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)
to blunder away
vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí
to blunder away all one's chances
vì khờ mà bỏ lỡ những dịp may
to blunder out
nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)
to blunder upon
ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy


/'blʌndə/

danh từ
điều sai lầm, ngớ ngẩn

nội động từ
(thường) on, along) mò mẫm; vấp váp
sai lầm, ngớ ngẩn

ngoại động từ
làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh) !to blunder away
vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí !to blunder away all one's chances
vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may !to blunder out
nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì) !to blunder upon
ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "blunder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.