Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fumble





fumble
['fʌmbl]
danh từ
sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò
sự lóng ngóng, sự vụng về
động từ
dò dẫm, sờ soạng; lần mò
to fumble in one's pocket for a key
sờ soạng trong túi tìm chìa khoá
làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về
to fumble the ball
bắt bóng một cách lóng ngóng


/'fʌmbl/

danh từ
sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò
sự lóng ngóng, sự vụng về

nội động từ
dò dẫm, sờ soạng; lần mò
to fumble in one's pocket for a key sờ soạng trong túi tìm chìa khoá
làm lóng ngóng, làm vụng về

nội động từ
làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về
to fumble the ball bắt bóng một cách lóng ngóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fumble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.