Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
arrear


/ə'riə/

danh từ
(số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong
    arrears of work việc đang làm dở, việc chưa làm xong; việc chưa làm được
(số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)
    to be in arrears còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
    arrears of rent tiền thuê nhà còn khất lại
(từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...) !in arrear of
sau, đằng sau

Related search result for "arrear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.