Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alms




alms
[ɑ:mz]
danh từ
tiền, quần áo, lương thực cho người nghèo; của bố thí
to ask for alms; to beg alms
xin của bố thí
to give alms to an old mendicant
(trao của) bố thí cho một lão hành khất


/ɑ:mz/

danh từ
(thường) dùng như số ít của bố thí
to ask for alms xin của bố thí

Related search result for "alms"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.