Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
all-out




all-out
['ɔ:l'aut]
tính từ
sử dụng mọi phương kế; dốc hết sức; dốc toàn lực
an all-out attack
một cuộc tấn công dốc toàn lực
to make an all-out attempt to meet a deadline
dốc sức cố gắng cho kịp hạn cuối cùng

[all-out]
saying && slang
all your effort, go all-out
We looked day and night for the lost girl. It was an all-out effort.


/'ɔ:l'aut/

tính từ & phó từ
dốc hết sức, dốc toàn lực
an all-out attack một cuộc tấn công dốc toàn lực
toàn, hoàn toàn

Related search result for "all-out"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.