Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acquainted




acquainted
[ə'kweintid]
tính từ
(acquainted with something) quen thuộc với cái gì
are you acquainted with the works of Shakespeare?
anh có thông thạo các tác tác phẩm của Shakespeare hay không?
you will soon be fully acquainted with the procedures
chẳng mấy chốc bạn sẽ hoàn toàn nắm vững thủ tục
(acquainted with somebody) quen biết ai
I'm not acquainted with that lady
tôi không quen bà ấy
let's get better acquainted
chúng ta nên làm quen với nhau nhiều hơn


/ə'kweintid/

tính từ
((thường) with) quen biết, quen thuộc (với)

Related search result for "acquainted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.