Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acquaint




acquaint
[ə'kweint]
ngoại động từ
(to acquaint somebody / oneself with something) làm cho ai/mình quen thuộc với hoặc hiểu biết cái gì; làm quen; cho biết
to acquaint somebody with a piece of news
báo cho ai biết một tin gì
please acquaint me with the facts of the case
xin cho tôi biết các sự kiện của vụ án
the lawyer acquainted himself with the details of his client's business affairs
luật sư tìm hiểu chi tiết về công việc kinh doanh của thân chủ của ông ta


/ə'kweint/

ngoại động từ
làm quen
to acquaint oneself with something làm quen với cái gì
to be acquainted with somebody quen biết ai
to get (become) acquainted with trở thành quen thuộc với
báo, cho biết, cho hay
to acquaint somebody with a piece of news báo cho ai biết một tin gì
to acquaint somebody with a fact cho ai biết một sự việc gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acquaint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.