Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abort




abort
[ə'bɔ:t]
nội động từ
sẩy thai
she aborted after an accident
cô ta bị sẩy thai sau một vụ tai nạn
(sinh vật học) không phát triển, thui
ngoại động từ
làm sẩy thai, phá thai
he's accused of aborting an expectant mother
anh ta bị kết tội là đã phá thai một người đàn bà có mang
bỏ dở
to abort a computer program
bỏ dở một chương trình máy điện toán



(Tech) hủy bỏ, ngưng nửa chừng, bỏ dở

/ə'bɔ:t/

nội động từ
sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(sinh vật học) không phát triển, thui

ngoại động từ
làm sẩy thai, phá thai

Related search result for "abort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.