Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tolerate





tolerate
['tɔləreit]
ngoại động từ
tha thứ, khoan dung
a government which refuses to tolerate the Opposition
một chính phủ từ chối khoan dung cho phe đối lập
I won't tolerate such behaviour/your behaving in this way
tôi sẽ không tha thứ cho lối cư xử như vậy/của anh
chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...) mà không phản đối
to tolerate heat, noise, pain ... well
chịu đựng nóng, ồn ào, đau đớn... giỏi
how can you tolerate that awful woman?
làm sao mà anh chịu đựng được mụ đàn bà khủng khiếp đó?
(y học) có khả năng uống (thuốc..) hoặc qua (điều trị) không bị tổn hại
the body cannot tolerate such large amounts of radiation
cơ thể không tài nào chịu được một lượng phóng xạ nhiều như vậy



cho phép

/'tɔləreit/

ngoại động từ
tha thứ, khoan thứ
chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)
(y học) chịu (thuốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tolerate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.