Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solidarity




solidarity
[,sɔli'dærəti]
danh từ
sự thống nhất (cảm giác và hành động); tính thống nhất
sự đoàn kết; tình đoàn kết
national solidarity in the face of danger
sự đoàn kết dân tộc trước mối đe doạ
sự phụ thuộc lẫn nhau


/,sɔli'dæriti/

danh từ
sự đoàn kết; sự liên kết
tình đoàn kết

Related search result for "solidarity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.