Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
segregate




segregate
['segrigeit]
ngoại động từ
(to segregate somebody / something from somebody / something) đặt ai/cái gì xa cách với người hoặc vật khác; cách ly; cô lập
to segregate cholera patients
cách ly các bệnh nhân dịch tả
the two groups of fans must be segregated in the stadium
hai nhóm người hâm mộ phải được bố trí cách xa nhau ở sân vận động
phân biệt (đối xử) (nhất là về chủng tộc, (tôn giáo))
why should the handicapped be segregated from the able-bodied?
tại sao lại phải tách người tàn tật ra khỏi người khoẻ mạnh?
a segregated society
một xã hội phân biệt đối xử



tách ra; co lập

/'segrigit/

tính từ
(động vật học) ở đơn độc
(từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt

động từ
tách riêng, chia riêng ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "segregate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.