Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reality




reality
[ri:'æliti]
danh từ
sự thực; thực tế; thực tại; cái có thật
to bring somebody back to reality
đưa ai trở về thực tại
to escape from the reality of everyday existence
thoát khỏi thực tế của cuộc sống hàng ngày
to face (up to) reality
đương đầu với thực tại
in reality
thật ra; kỳ thực; trên thực tế
the house looks very old, but in reality it's quite new
ngôi nhà trông rất cổ, song thực ra nó hoàn toàn mới
the harsh realities of unemployment
những thực tế khắc nghiệt của cảnh thất nghiệp
to grasp the realities of the situation
nắm được thực tế tình hình
the plan will soon become a reality
chẳng bao lâu kế hoạch sẽ thành hiện thực
tính xác thực; tính chất đúng (như) nguyên bản
reproduced with startling reality
được sao chép lại với một sự chính xác kỳ lạ
the lifelike reality of his paintings
tính chất thực như cuộc sống trong những bức tranh của ông ta



tính thực, thực tế

/ri:'æliti/

danh từ
sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
hope becomes a reality by hy vọng trở thành sự thực
in reality thật ra, kỳ thực, trên thực tế
tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản)
reproduced with startling reality được sao chép lại với một sự chính xác kỳ lạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reality"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.