Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pertinent




pertinent
['pə:tinənt]
tính từ
đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề...)
pertinent question
câu hỏi đúng chỗ
pertinent comments
những lời bình luận thích đáng


/'pɔ:tinənt/

tính từ
thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
this is not pertinent to the question điều đó không thích hợp với vấn đề
pertinent remark lời nhận xét đúng chỗ

danh từ, (thường) số nhiều
vật phụ thuộc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pertinent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.