Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impertinent





impertinent
[im'pə:tinənt]
tính từ
(impertinent to somebody) không lễ phép; xấc láo; xấc xược
impertinent child/remarks
đứa trẻ/lời nhận xét xấc xược


/im'pə:tinənt/

tính từ
xấc láo, láo xược, xấc xược
lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc
phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp
xen vào, chõ vào, dính vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impertinent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.