Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
ông


grand père; grand oncle
monsieur
Ông Ba
monsieur Ba
Một ông trạc bốn mươi tuổi
un monsieur d'une quarantaine d'années
son Excellence; son Altesse Monsieur
Đức ông
son Altesse
(mot placé devant certains noms désignant des personnes ou des animaux que l'on respecte ou que l'on craint; ne se traduit pas)
Ông trăng
la lune
Ông voi
l'éléphant
je; moi; mon; ma; mes
Cháu lại đây ông có cái kẹo cho cháu
viens mon petit fils j'ai un bonbon à te donner
vous; tu; votre; ton; ta; tes (quand on s' adresse à son grand-père ou à son grand à son grand-oncle)
Ông ơi cho cháu đi với
grand papa laisse-moi te suivre
vous; votre (deuxième personne du singulier)
il; lui; son; sa; ses (quand les petits enfants parlent de leur grand-père ou à leur grand-oncle)
Ông chỉ hộ cháu đường ra ga
monsieur voudriez-vous m'indiquer le chemin de la gare
ông nói gà bà nói vịt
l'un tire à dia l' autre à hue



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.