Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
vào


entrer; pénétrer; s'introduire
Vào nhà
entrer (pénétrer) dans la maison
Vào đảng
entrer dans le parti
Vào bộ đội
entrer dans l'armée
commencer
Vào việc
commencer le travail; se mettre à l'oeuvre
Trời vào hè
l'été commence
inscrire
Vào sổ
inscrire sur un registre; enregistrer
rentrer
Sản xuất đã vào nền nếp
la production est rentrée dans l'ordre
à (suivant la direction nord-sud); dans sur; en
par
de la catégorie de; de
plus; davantage
(giải phẫu học) afférent
vào luồn ra cúi
s'humilier bassement devant les grands
vào lỗ hà ra lỗ hổng
ce qui vient de la flûte s'en va par le tambour



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.