Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oligarchy




oligarchy
['ɔligɑ:ki]
danh từ
chính thể đầu sỏ (một nhóm người nắm tất cả quyền hành trong chính quyền)
nước có nền chính trị đầu sỏ
tập đoàn đầu sỏ chính trị
your country survive an oligarchy
đất nước của bạn tồn tại nền chính trị đầu sỏ
chế độ có ít người cầm đầu


/'ɔligɑ:ki/

danh từ
chính trị đầu xỏ
nước có nền chính trị đầu xỏ
tập đoàn đầu sỏ chính trị

Related search result for "oligarchy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.