Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
tumor


noun
an abnormal new mass of tissue that serves no purpose (Freq. 18)
Syn:
tumour, neoplasm
Derivationally related forms:
neoplastic (for: neoplasm)
Hypernyms:
growth
Hyponyms:
acanthoma, skin tumor, angioma, benign tumor, benign tumour,
nonmalignant tumor, nonmalignant tumour, nonmalignant neoplasm, blastoma, blastocytoma, embryonal carcinosarcoma,
brain tumor, brain tumour, carcinoid, celioma, granuloma, lipoma,
adipose tumor, malignant tumor, malignant neoplasm, metastatic tumor, meningioma, neurofibroma,
neurilemoma, neuroma, pheochromocytoma, phaeochromocytoma, pinealoma, plasmacytoma,
psammoma, sand tumor, teratoma

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tumor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.